Hỗ trợ kỹ thuật biến tần hướng dẫn cài đặt các loại biến tần

cài đặt biến tần

Trong thời đại công nghiệp hóa hiện nay của đất nước đòi hỏi nhu cầu sử dụng các thiết bị hiện đại để đáp ứng nhu cầu vận hành của máy móc. Chính vì nguyên nhân đó thì thị trường biến tần hiện nay cũng có rất nhiều loại biến tần khác nhau để đáp ứng các nhu cầu và phân khúc thị trường khác nhau cho từng loại khách hàng.

Mỗi loại biến tần lại có cách cài đặt và sử dụng khác nhau nên đối với người chưa quen sử dụng biến tần có thể gặp khó khăn trong bước tiếp cận ban đầu. Chúng tôi với đội ngủ kỹ sư giàu kinh nghiệm đã từng làm việc với nhiều loại biến tần hiện đang được sử dụng phổ biến tại Việt Nam hy vọng với kinh nghiệm tích lũy trong thời gian công tác có thể hỗ trợ cũng như giúp đỡ quý khách hàng làm quen và vận hành dễ dàng biến tần.

Một số phương pháp điều khiển biến tần cơ bản có thể được liệt kê bên dưới đây để quý khách hàng tham khảo:

  • Phương pháp cơ bản nhất là sử dụng bàn phím có sẵn trên biến tần để điều khiển. Bao gồm phím lên xuống( hoặc núm xoay) để thay đổi tần số biến tần. Các nhóm nút RUN(cho biến tần chạy), STOP(dừng biến tần), FOR( chạy tới), REV( chạy lùi). Tùy theo mỗi loại biến tần mà bố trí bàn phím này khác nhau.
  • Phương pháp thứ 2 là sử dụng biến trở dạng chiết áp( 3 chân, dạng xoay volume) để điều chỉnh tần số của biến tần. Lệnh điều khiển biến tần chạy tới, chạy lui dừng qua nút nhất được nút qua ngõ vào của biến tần.
  • Phương pháp thứ 3 là chạy đa cấp tốc độc. Các cấp tốc độ( tần số) được cài đặt trước trong biến tần và biến tần sẽ chạy ở tần số này ứng với giá trị đầu vào được cấp vào biến tần.
  • Phương pháp thứ 4 là điều khiển biến tần qua truyền thông, qua các mạng truyền thông RS 485, 422, Modbus RTU, ASCII, hoặc các chuẩn truyền thông dạng phức tạp khác. Thiết bị điều khiển biến tần thường là các bộ điều khiển như PLC, HMI, các card điện khiển…

Một số lỗi thường gặp khi sử dụng biến tần:

  • Lỗi thấp áp hoặc quá áp nguồn vào biến tần. Cần kiểm tra lại nguồn xem có đủ điện áp hoặc có bị mất pha hay không, các đầu nối các chắc chắn hay chưa, kiếm tra kích thước dây dẫn có đáp ứng đủ để tải dòng hay chưa.
  • Lỗi quá dòng trên động cơ: kiểm tra động cơ có bị quá tải, bị kẹt, hay công suất của động cơ không đáp ứng đủ nhu cầu sử dụng. Kiểm tra các dây dẫn có bị mất pha hay chưa.
  • Lỗi không thể cài đặt được thông số: có thể do biến tần bị khóa thông số hoặc biến tần đang ở chế độ RUN nên không thể cài đặt thông số.
  • Một số lỗi phổ biến khác: lỗi truyền thông, lỗi các ngõ vào, lỗi cài đặt thông số chưa chính xác.

Trên đây là một số cách cài đặt cũng như cách khắc phục lỗi cơ bản một cách khái quát nhất để quý khách hàng dễ hình dung. Tuy nhiên thực tế mỗi loại biến tần lại có cách cài đặt cũng như khắc phục lỗi khác nhau nên nếu quý khách hàng cần hỗ trợ thì vui lòng liên hệ theo thông tin bên dưới để được trợ giúp. 

Tài liệu tiếng Việt, download user manual, catalog PDF, hướng dẫn sử dụng, cài đặt, nối dây, chọn điện trở xả hãm thắng, hỗ trợ kỹ thuật, bảng mã lỗi, quá dòng, quá áp, thấp áp, mất pha, truyền thông rs 485 modbus, đa cấp tốc độ, biến trở chiết áp, công tắc, nút nhấn ngoài, PID, chạy cảm biến áp suất, chạy tới, chạy lui, điều khiển tốc độ, tần số, kiểm tra IGBT, chập chờn, động cơ bị giật, yếu, chạm đất, điện trở stator, kẹt tải, quá tải, điện áp DC, nguồn chính, nguồn điều khiển, board điều khiển, màn hình, remote, keypad, bàn phím, lỗi phần cứng, hư quạt tản nhiệt, tần số sóng mang, thời gian tăng giảm tốc, unlock, phá password, cài password, cài, phá mật khẩu, mất pha đầu vào, mất pha đầu ra, điều khiển vector, autotuning, dò thông số động cơ, ngắn mạch, motor nóng, màn hình không hiển thị, lập trình biến tần, cài đặc tuyến V/F, cài encoder cho biến tần, cài chế độ torque cho biến tần, EEPROM, định dạng truyền thông, ô nhớ truyền thông, bản đồ bộ nhớ, bộ xả, bộ hãm, bộ thắng, kết nối với máy tính, driver, phần mềm, software, sơ đồ đấu dây, relay báo lỗi, xuất ngõ ra điện áp, ngõ vào dòng điện, options card, card encoder, card truyền thông, chạy thử, jog, ngõ vào xung, vân hành, bảo trì, xử lý sự cố, bảng giá biến tần, hệ số tiết kiệm năng lượng, cos phi, nguyên lý, tác dụng, sửa chữa, cáp kết nối máy tính, sao chép thông số, Profibus, Ethernet.

Mr. Thịnh –  090.4190.500(Zalo)  Email: abientan@gmail.com

Yahoo: abientan Skype: abientan

Chúng tôi sẽ hỗ trợ online qua điện thoại hoặc trực tiếp tại xưởng nhà máy của quý khách hàng.

Dưới đây là một số dòng biến tần mà chúng tôi đã từng làm việc và có kinh nghiệm trong việc vận hành, cài đặt, khắc phục lỗi:

Hướng dẫn cài đặt biến tần LG LS IS: IE5A, iG5A, iP5A, iS5, iS7, iC5, IE5, IG5, IP5, ABB: ACS55, ACS150, ACS310, ACS355, ACS550, ACS800, ACS850, ACS880, ACH550, ACS M1, ACQ810, ACS1000, ACS2000, ACS5000, ACS580, ACS6000, Eura F1500G, E1000, F1000, Bedford, Samco, Cutes: CT2000F, CT2000FG, CT2000ES, CT2000EV, CT2000V, CT2000PRO. Danfoss: VLT 2800, VLT 3000, VLT 6000, VLT 8000, VLT FC 101, VLT FC 302,  VLT FC 51, VLT FC 300, VLT FC 202, VLT FC 51, VLT FC 102, VLT FC 103. Delta: VFD- Cp2000, VFD- C2000, VFD- CH2000, VFD- E, VFD- C200, VFD- EL, VFD- M, VFD- B, VFD- L, VFD- S, VFD- VE,VFD- F, MVD3000, MVD2000, MVD1000, VFD- V, IED, AFE2000, REG2000, HES, VFD- VJ, VFD-DD, VFD- VL, VFD-F, VFD-VE.

Emerson: Unidrive M100, M200, EV2100, M400, ES2401, Commander SK, SP1406, Affinity HVAC , SP Advanced, SX, M200-M201, PV, SE, M101, M300, M600, SP Elevator, M700, M702. Easydrive: ED3100, MINI- L, MINI- S. Fuji:  Frenic-Mega, Frenic-Multi, Frenic-Mini, Frenic-Eco, G11S/P11S, G9S/P9S, FVR-E11S, FVR-E9S, 5000VG7S, FVR Micro, Prenic ACE, Prenic mega, Prenic Aoua, Prenic HVAC, Prenic Lift, Prenic Mini, Prenic Multi, FRENIC 5000G11S, 5000P11S, FVR-C11S, 5000VG7S, FVR-E11S, 500MS5, FESPAC,FVR-G5, Hitachi: NE-S1, SJ200, SJ700, SJ700B, Wj200, X200, SJ300, L200, L300P, SJ200, SJ100, Nj600B, SJ700D, L700, Honeywell, Hyundai: N700, N700E, N5000, N100, N300, N50. INVT: GD10, GD20, GD100, GD200, GD200A, GD300, GD35, CHF100A, CHV100, CHE100, GD35-07, CHV110, CHV160A, CHA100, BPJ1, GD5000, CHH100, EC3000, Ec100, CHV180, CHV190, GD100-01

Hỗ trợ kỹ thuật biến tần Lenze: 9300, 820, 8100, SMVector IP31, SMD, KEB: F4-F, F4-S-C, F4-S, F5-B-C-G, F5-M, F6, G6, KEYENCE, Kinco: CV100, SV100, FV100, MV100, EV100, Mitsubishi: FR-D700, FR-E700, FR-F700, FR-A700, FR-A500, FR-E500, FR-A024, FR-A200, FR-A140E, FR-F740, FR-S700, FR A800, FR-F800, Panasonic: VF-0, VF-CE, VF-8Z, VF0, Powtran: PI9000, Pi7800, PI8100, PI130. Rhymebus: RM5G, RM6E1. Schneider: Altivar ATV12, ATV212, ATV 303, ATV 312,  ATV32, ATV61, ATV71, ATV11, ATV12, ATV31, ATV48, ATV16, ATV38, ATV58. Toshiba: VF-AS1, VF-S15, VF-A7, VF-S11, VF-S7, VF-PS1, VF-FS1, VF-P7, VF-S9, VF-A5

Allen Bradley Rockwell: 750, PowerFlex 400, 4M, 523, 700s. CHINT: NVF2, NVF2. V&T: E5-H, V5-H, V6-H. Yaskawa: J1000, V1000, E1000, A1000, L1000A, U1000, G7, G3, G5, V7, F7, GA700, T1000, R1000, H1000, E7, 616G5, G5616, Veichi: mini AC70E, AC70, AC80B, AC90, AC60Q, SF81, Siemens: G110, V20, G120C, G120, S110, G120P, G120D, G130, G150, S120, M420, M440. Teco: A510, E510, L510, 7200 MA, 7300 CV, 7300 EV, 7200 PA, 7200 GS, FM- 50, Micno: KE100, KE200, KE300, KE300X, KE600, Frecon: FR200, FR100. Hedy: HD700, HD71, HD710. Inovance: MD310, MD280, MD380, MD290, QMA Q5000, Winner win-v63. ENC: EN600, EN500, EDS800, V300, EDS2800, EDS780, EDS3000, EDS2000, EDS V300, EDS 1000, EDS 2080, ENC EN500, EDS1860. Omron: 3G3JX, 3G3RX, 3G3MX2, 3G3MX. Senlan: SB70, SB70G, SB100, SB100G, SB200G, Hope 800, SB61Z+, SB-HV, Vacon: 10, X, NXS, 100 HVAC, NXP, NXL

Hướng dẫn sửa chữa SUNFAR: E300, E380, C320, H320, M320, V220, A310, V260. CS : F, G, M, P, S, Y, Z. Chziri ZVF200-M, ZVF300, ZVF300 T2, ZVF330, ZVF9V-G, ZVF9V-G T2, ZVF9V-M, ZVF9V-P. Adlee AS, ASN, HS HP, MS. Sinee EM100, EM303B, EM500, EM600. Shihlin SE2-023, SE2-043, SF-040, SH-020, SH-040, SS2. Holip: HLP-A, HLP-A100, HLP-B, HLP-C100, HLP-NV. Jarol JR6000, JR7000, JR7100, JR8000, JR9000, JR9100. Parker AC10, AC30, AC650, AC650G, AC650S, AC650V, AC690, AC690+, AC890. Tecorp C1000, H1000, HC1C+, HC2A1000, HC2B1000, HC2E1000, HC2VG5, HC2V8 HC2V9. Sumitomo HF430a, S15, SJ700D. Toyo Denki VF61R, VF64, VF64R, VF66AD-PD, VF66B, VF66C, VF66CH- CH66, VF66D, VF66SV. Rich: EI Super N, EI-450, EI-450M, EI-500, EI-550, EI-650, EI-7001, EI-MINI, EI-SN-HH. Sanch S100, S1100, S200, S2800, S2800N, S2900, S3000, S3500, S3800, S5100, S5300-5350, S800, S900, SA. JPS 2RHS, Aurora AURORA-J, AURORA-L, IRIS, PDA, PDX. Meiden VT240S, VT310. Powtech PT150, PT200. Santerno Iris Blue, Penta Marine, Sinus H, Sinus M, Sinus N, Sinus Penta.Tverter E2, N2. AMB AMB100, AMB300, AMB600. Andeli ADL900, ADL980, ADLT6000. Convo FSCG05-A, G5, S1, VFC 2600. Delixi CDI9200, CDI9800, E Series, Best FC300, Dovol S10, S4, S8, T1, Enydrive EV1000, EV2000, TD3000, TD3200, TD3300, TD900, TD9000, Huanyang GT, HY, SL, Fuling DZB200, DZB300, Folinn: BD570, BD550, BD360, BD330, BD1000, DZB200M, BD600.

Long Shenq LS600, LS650, LS700, LS800, SUNYE CM Series, SY3200.Tengen TGCV5, TGCV5-1, TVFS9, TVFS9-1. Dorna DLB1, DLB2, DLB3, DLM1. Vicruns VD100, VD120, VD300, VD500, VD520, VD530, VSI100. ANYHZ FST 500, 610, 650, 800, 900. Kinda KD100, KD200, KD300. Janson FC120, FC155. JTE 320S, JTE388, BH386, JTE320M. Sew MOVIMOT, MOVITRAC LTE. KCLY: KOC100. AUBO AVF508, AVF506. Gtake GK500, GK600, GK800, GK1000, ES101, GK800Z, GK600-CF. Machtric Z900, S3800, S2800E, S2100GS, S2100E, S1100VG, S900VG, S900GS, S800E, KEWO AD, AD100, AD350, AD800, AS850, PV800, AD800S, SD350, SD800, AS850Z. INDVS 500S, 500G, ChinSC SVF-MN, SVF-G7, S500. Tanfon, Yuanshin, zhima, Sinovo SD90, SD200, SD300, Sanyu SY6600, SY7000, SY8000, SY8600. Mochuan, ISTECH: IST200, IST201, IST230, IST210A. CNC YCB100, YCB200, innosen, AMPLE VL900, Emheater EM9, EM11, EM11-SP, EM12.

Hopewind: HV300, HV310, HV31, HV330. Invoee : VC610, VC660, VC680, VC690. Alpha : Alpha600, alpha6000s, alpha6000e, Yolico YD101, YDS8000, YD3000N, YD5000. Dolin DL-9600, DL-9100. Qirod QD100, QD200, QD700, QD218, QD200T, QD220.

Hướng dẫn lắp đặt biến tần dien ap 1 pha 200V ra 3 pha 200v, điện áp 1 pha 220v, 110V ra 3 pha 220, dien ap 3p 380V, điện áp 400 V

0.75kw 1.5kw 2.2kw 3.7kw 4kw 5.5kw 7.5kw 11kw 15kw 18kw  22kw 30kw 37kw 45kw  55kw  75kw 90kw 110kw 132kw 160kw 185kw 200kw 220kw 250kw 280kw 315kw 355kw 400kw 50kw 500kw kw 1hp 2hp 3hp 4hp 5hp 6hp 7.5hp 8hp 9hp 10hp 11hp 12hp 13hp 14hp 15hp 16hp 17hp 18hp 19hp 20 21hp 22hp 23hp 24hp 25hp 26hp 27hp 28hp 29hp 30hp 40hp 50hp 60hp 70hp 80hp 90hp 100hp 110hp 120hp 130hp 140hp 150hp 160hp 170hp 180hp 190hp 200hp 220hp 230hp 250hp 300hp 350hp 400hp 450hp 500 h550hp 600hp 650hp 700hp hp ngựa

Hỗ trợ cài đặt cho biến tần trong ngành cẩu trục, băng tải, máy ép nhựa, máy ghiền bi, máy ly tâm, bơm cao áp nước, quạt gió công nghiệp, lò nồi hơi, động cơ 3 pha công nghiệp 220v 380v, vận thăng, thang máy, máy ép nhựa, máy dệt sợi, máy nén khí, cẩu tháp, máy cán, máy kéo, máy tráng màn, máy tạo sợi, máy nhự, móc móc trong ngành cao su, hóa chất, dệt nhuộm, đóng gói, băng chuyền, cần trục, tháp giải nhiệt, thiết bị nâng hạ, máy cuốn xả cuộn, máy khoái trộn, điều khiển động cơ không đồng bộ, động cơ chổi than, động cơ đồng bộ, điều hòa không khí.

Hướng dẫn cài đặt biến tần cho các địa phương như sài gòn, hồ chí mình, tây ninh,bình dương,bình phước, long an,đồng nai, An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cao Bằng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La,Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang,Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái, Phú Yên, Cần Thơ, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hà Nội, TP HCM, các khu công nghiệp, khu chế xuất.

Các chọn biến tần để tiết kiệm điện, giảm hao phí điện năng bảo vệ kéo dài tuổi thọ của động cơ, giảm tiêu thụ năng lượng.

Sử dụng biến tần năng lượng mặt trời, biến tần năng lượng gió

Hướng dẫn cài đặt thông số cho biến tần chạy PID điều khiển với cảm biến dòng 4-20 ma hoặc cảm biến điện áp 0-10 v, – 10v, sử dụng biến tần với cảm biến áp suất, từ, tiệm cận, dung, quang, encoder tương đối tuyệt đối, điều khiển nhiệt độ, cảm biến nhiệt độ pt,k loại 2 dây 3 dây.

Cài đặt biến tần chạy các chế độ U/F, V/F, sensorless vector, điều khiển dạng vector,tốc độ, điều khiển torque, điều khiển lực căng, vòng hở, vòng kín, điều khiển đa bơm, điều khiển bơm luân phiên, điều khiển ổn định áp suất đường ống nước, biến tần dùng trong ngành thực phấm, nhà máy nước, bao bì, dệt, đóng gói,

Trợ giúp khách hàng lắp mới biến tần hay thay thế đúng yêu cầu về kỹ thuật, giá cả, thương hiệu, công suất, điện áp, các linh kiện kèm theo như cáp kết nối với plc, hmi, máy tính, pc, màn hình, remote.

Hướng dẫn lập trình trên biến tần xuất tín hiệu ở các đầu ra như điện áp, dòng điện, số vòng quay, tốc độ, tần số, khóa các thông số cài đặt, phá mật khẩu của biến tần, gỡ password của biến tần, kiểm tra lịch sử lỗi của biến tần, thời gian hoạt động, tình trạng mới cũ của biến tần, thời gian bảo hành, biến tần có xuất xứ Trung Quốc, Mỹ, Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng Kông, Nhật Bản, châu âu, đức, pháp, anh, thụy sĩ, nga.