Home / Bài viết / Kiến thức / Kiến thức về biến tần / Tài liệu đấu dây cài đặt mã lỗi biến tần mitsubishi A800
Biến tần mitsubishi A800

Tài liệu đấu dây cài đặt mã lỗi biến tần mitsubishi A800

Hướng dẫn cài đặt biến tần Mitsubishi A800

Sơ đồ đấu dây biến tần Mitsubishi A800

  • Biến trở đấu vào chân số 10 cấp nguồn 10V, chân số 5 là 0V, chân giữa biến trở đấu vào chân số 2.
  • Công tắc chân chung đấu vào SD, chạy tới đấu vào STF, chạy lùi đấu vào STR.
  • Các chân còn lại dùng để làm chân đa cấp tốc độ hoặc JOG.
  • Ngõ ra analog các bạn có thể dùng chân FM với chân 0V là SD.

Hướng dẫn cài đặt và reset mặc định biến tần Mitsubishi A800

  • Trước khi reset về mặc định nhà sản xuất các bạn buộc phải sao lưu lại thông số nếu không khi reset default setting sẽ khiến biến tần mitsubishi a800 bị mất hết thông số cài đặt.
  • Các bạn chỉ cần vào thông số ALL.C=1 sau đó nhấn enter thì biến tần sẽ reset về mặc định của nhà sản xuất.
  • Lưu ý khi reset thì biến tần phải ở chế độ stop.

Hướng dẫn cài đặt một số thông số cơ bản của biến tần Mitsubishi A800

  • Để chọn chế độ chạy cho biến tần ta cài đặt thông số Pr.79 theo mô tả như sau:
  • Pr79=1 chạy bằng phím RUN STOP và chỉnh tần số trên màn hình keypad của biến tần.
  • Pr79=2 chạy bằng biến trở ngoài và công tắc ngoài như sơ đồ đấu dây ở trên.
  • Thời gian tăng giảm tốc cài Pr.7 và Pr.8.

Thông tin chung dòng biến tần mitsubishi A800

  • Chế độ điều khiển: Soft-PWM control, high carrier frequency PWM control (selectable among V/F control, Advanced magnetic flux vector
    control, Real sensorless vector control, Optimum excitation control), vector control, and PM sensorless vector control
  • Giới hạn tần số ngõ ra: 0.2 to 590 Hz (The upper-limit frequency is 400 Hz under Advanced magnetic flux vector control, Real sensorless vector
    control, vector control, and PM sensorless vector control.)
  • Ngõ vào analog: 0.015 Hz/60 Hz (0 to 10 V/12 bits for terminals 2 and 4); 0.03 Hz/60 Hz (0 to 5 V/11 bits or 0 to 20 mA/approx. 11 bits for terminals 2 and 4, 0 to ±10 V/12 bits for terminal 1); 0.06 Hz/60 Hz (0 to ±5 V/11 bits for terminal 1)
  • Torque khởi động: 1SLD Rating:120% 0.3 Hz, LD Rating:150% 0.3 Hz, ND Rating:200% 0.3 Hz, HD Rating:250% 0.3 Hz (Real sensorless vector control, vector control)
  • Torque boost: cài đặt tùy chọn
  • Thời gian tăng giảm tốc: 0 to 3600 s (acceleration and deceleration can be set individually), linear or S-pattern acceleration/deceleration mode,
    backlash countermeasures acceleration/deceleration can be selected.
  • Hãm DC: Operation frequency (0 to 120 Hz), operation time (0 to 10 s), operation voltage (0 to 30%) variable
  • Chức năng bảo vệ: quá dòng, quá áp, quá tải, thấp áp, mất pha ngõ vào, ngõ ra, quá nhiệt, động cơ chạm vỏ.

Tùy chọn mở rộng biến tần mitsubishi A800

  • -1: FM RS-485
  • -2: CA RS-485
  • -E1: FM Ethernet
  • -E2: CA Ethernet
  • -60: Circuit board coating (IEC60721-3-3 3C2/3S2 compatible)
  • -06: Plated conductor, Circuit board coating (IEC60721-3-3 3C2/3S2 compatible)
  • -GF: With built-in CC-Link IE Field Network function
  • -GN: CC-Link IE TSN communication function

Một số lỗi thường gặp của biến tần Mitsubishi A800

  • Lỗi E.oC1 E.oC2 E.oC3 là lỗi quá dòng.
  • Lỗi E.OLT là lỗi biến tần bị quá tải.
  • Lỗi E.uvt là lỗi biến tần bị thấp áp.
  • Lỗi E.ov1 E.ov2 E.ov3 là biến tần bị quá áp.

Link MediaFire download tài liệu: Tài liệu biến tần Mitsubishi A800

Đánh giá
Theo dõi
Thông báo của
0 Bình luận
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp vui lòng gửi bình luận.x