Tổng hợp tập lệnh lập trình PLC Mitsubishi

Bài viết này thuộc khóa học plc mitsubishi online miễn phí. Các bạn tham khảo chi tiết bài viết tại:

khóa học plc mitsubishi online miễn phí

Lưu ý khi sử dụng tổng hợp lệnh lập trình cho PLC Mitsubishi

  • Một số lệnh xử lý liên quan tới số thực và lệnh đặc biệt chỉ áp dụng được trên plc FX2N trở lên. Các bạn mở GX Develop chọn loại PLC đang dùng nếu nhập được lệnh tức là lệnh này chạy được trên plc của bạn.
  • Bạn cần đọc mô tả chi tiết cách thức của lệnh theo lại liệu dưới đây để hiểu rõ hơn về cách thức hoạt động của từng lệnh.

Download: Mô tả chi tiết tập lệnh PLC Mitsubishi

Tổng hợp tập lệnh lập trình PLC Mitsubishi

Mã số của lệnh Cú pháp Mô tả cơ bản
0 CJ Lệnh nhảy đến một đoạn chương trình
1 CALL Gọi một đoạn chương trình con
2 SRET Lệnh hoàn tất chương trình con
3 IRET Hoàng tất chương trình ngắt
4 EI Bật lệnh ngắt
5 DI Tắt tính năng ngắt
6 FEND Lệnh kết thúc chương trình con
7 WDT Khởi động lại trình theo dõi timer
8 FOR Lệnh tạo vòng lặp
9 NEXT Lệnh kết thúc vòng lặp
10 CMP Lệnh so sánh cho ra 3 trạng thái < > =
11 ZCP Lệnh so sánh theo vùng dữ liệu
12 MOV Copy dữ liệu vào ô nhớ
13 SMOV Lệnh copy một trong bốn chữ số của một ô nhớ này vào ô nhớ kia
14 CML Copy dữ liệu của phần bù
15 BMOV Di chuyển khối dữ liệu
16 FMOV Copy giá trị bit điền vào số lượng bit trong 1 ô nhớ
17 XCH Tráo đổi giá trị của hai ô nhớ
18 BCD Lệnh chuyển đổi số nguyên thành số BCD
19 BIN Chuyển đổi số BCD thành số nguyên
20 ADD Lệnh thực hiện phép cộng dạng số nguyên
21 SUB Lệnh thực hiện phép trừ dạng số nguyên
22 MUL Lệnh thực hiện phép nhân dạng số nguyên
23 DIV Lệnh thực hiện phía chia dạng số nguyên
24 INC Tự động cộng 1 vào ô nhớ
25 DEC Tự động trừ 1 vào ô nhớ
26 WAND Lệnh thực hiện phép AND trên ô nhớ
27 WOR Lệnh thực hiện phép OR trên ô nhớ
28 WXOR Lệnh thực hiện phép XOR trên ô nhớ
29 NEG Đảo giá trị bit trong một ô nhớ
30 ROR Quay phải bit của ô nhớ
31 ROL Quay trái bit của ô nhớ
32 RCR Quay phải bit của ô nhớ kèm cờ nhớ
33 RCL Quay trái bit của ô nhớ kèm cờ nhớ
34 SFTR Dịch phải bit
35 SFTL Dịch trái bit
36 WSFR Dịch phải ô nhớ
37 WSFL Dịch trái ô nhớ
38 SFWR Ghi dịch
39 SFRD Đọc dịch
40 ZRST Thiết lập lại vùng
41 DECODE Giải mã
42 ENCO Mã hóa
43 SUM Tổng số bit hoạt động
44 BON Kiểm tra thiết lập bit trạng thái
45 MEAN Trung bình
46 ANS Thiết lập bộ chỉ báo hẹn giờ
47 ANR Thiết lập lại hiển thị phụ
48 SQR Hàm tính căn bậc 2
49 FLT Chuyển số nguyên sang số thực
50 REF Làm mới
51 REFF Làm mới và điều chỉnh bộ lọc
52 MTR Ma trận vào
53 HSCS Lệnh đếm xung tốc độ cao
54 HSCR Reset bộ đếm xung tốc độ cao
55 HSZ So sánh vùng bộ đếm tốc độ cao
56 SPD Lệnh đọc tốc độ xung
57 PLSY Lệnh phát xung tốc độ cao
58 PWM Điều chế độ rộng xung
59 PLSR Lệnh phát xung tốc độ cao có thời gian tăng giảm tốc
60 IST Trạng thái khởi tạo
61 SER Tìm kiếm một Stack dữ liệu
62 ABSD Bộ xếp dãy tang tuyệt đối
63 INCD Bộ xếp dãy tang từng bước
64 TTMR Teaching Timer
65 STMR Bộ hẹn giờ đặc biệt
66 ALT Lệnh đảo giá trị bit
67 RAMP Gia tăng giá trị biến
68 ROTC Điều khiển bàn xoay
69 SORT Sắp xếp lập bảng dữ liệu
70 TKY Đầu vào 10 phím
71 HKY Đầu vào thập lục
72 DSW Chuyển mạch số (đầu vào bánh lật)
73 SEGD Bộ giải mã 7 đoạn
74 SEGL Chốt 7 đoạn
75 ARWS Chuyển mạch hướng
76 ASC Đầu vào dữ liệu mã ASCII
77 PR Ký hiệu (Mã ASCII)
78 FROM Đọc dữ liệu từ vùng nhớ đặc biệt
79 TO Ghi dữ liệu từ vùng nhớ đặt biệt
80 RS Truyền thông nối tiếp
81 PRUN Chạy song song (Chế đọ bát phân)
82 ASCI Chuyển đổi thập lục sang ASCII
83 HEX Chuyển đổi ASCII sang thập lục
84 CCD Mã kiểm tra
85 VRRD Khối đọc
86 VRSC Khối tỉ lệ
87 RS2 Truyền thông nối tiếp 2
88 PID Lệnh điều khiển PID
102 ZPUSH Lưu trữ hàng hoạt của thanh ghi chỉ số
103 ZPOP Lấy hàng loạt của thanh ghi chỉ số
110 ECMP So sánh dấu phẩy động
111 EZCP So sánh vùng dấu phẩy động
112 EMOV Di chuyển dấu phẩy động
116 ESTR Chuyển dấu phẩy động sang chuỗi ký tự
117 EVAL Chuyển chuỗi ký tự sang dấu phẩy động
118 EBCD Chuyển ký dấu phẩy động sang ký hiệu khoa học
119 EBIN Chuyển ký hiệu khoa học sang dấu phẩy động
120 EADD Lệnh cộng số thực
121 ESUB Lệnh trừ số thực
122 EMUL Lệnh nhân số thực
123 EDIV Lệnh chia số thực
124 EXP Số mũ dấu phẩy động
125 LOGE Logarit tự nhiên dấu phẩy động
126 LOG10 Logarit cơ số 10 dấu phẩy động
127 ESQR Căn bậc 2 dấu phẩy động
128 ENEG Phép đảo dấu phẩy động
129 INT Chuyển số thực sang số nguyên
130 SIN Hàm sin dấu phẩy động
131 COS Hàm cos dấu phẩy động
132 TAN Hàm tang dấu phẩy động
133 ASIN Hàm arcsin dấu phẩy động
134 ACOS Hàm arccos dấu phẩy động
135 ATAN Hàm arctang dấu phẩy động
136 RAD Chuyển độ dấu phẩy động sang rađian
137 DEG Chuyển rađian dấu phẩy động sang độ
140 WSUM Tổng của dữ liệu từ
141 WTOB WORD sang BYTE
142 BTOW BYTE sang WORD
143 UNI 4-bit liên kết của dữ liệu từ
144 DIS 4-bit tạo nhóm của dữ liệu từ
147 SWAP Hoán đổi byte
149 SORT2 Sắp xếp lập bảng dữ liệu 2
150 DSZR Trả về giá trị tìm kiếm DOG
151 DVIT Định vị ngắt
152 TBL Chế độ định vị dữ liệu hàng loạt
155 ABS Đọc giá trị dòng tuyệt đối
156 ZRN Trả về điểm không
157 PLSV Tốc độ biến đổi xung đầu ra
158 DRVI Điều khiển tăng
159 DRVA Điều khiển tuyệt đối
160 TCMP So sánh dữ liệu RTC
161 TZCP So sánh vùng dữ liệu RTC
162 TADD Cộng dữ liệu RTC
163 TSUB Trừ dữ liệu RTC
164 HTOS Chuyển giờ sang giây
165 STOH Chuyển giây sang giờ
166 TRD Dữ liệu đọc RTC
167 TWR Dữ liệu thiết lập RTC
169 HOUR Bộ đếm giờ
170 GRY Chuyển mã thập phân sang gray
171 GBIN Chuyển mã gray sang thập phân
176 RD3A Đọc từ khối analog chuyên dụng
177 WR3A Ghi từ khối analog chuyên dụng
180 EXTR Chức năng ROM bên ngoài (FX2N/FX2NC)
182 COMRD Đọc dữ liệu chú thích thiết bị
184 RND Sinh số ngẫu nhiên
186 DUTY Sinh xung đồng hồ
188 CRC Kiểm soát dư thừa chu kỳ
189 HCMOV Di chuyển bộ đếm tốc độ cao
192 BK+ Cộng dữ liệu khối
193 BK- Trừ dữ liệu khối
194 BKCMP= So sánh dữ liệu khối (S1) = (S2)
195 BKCMP> So sánh dữ liệu khối (S1) > (S2)
196 BKCMP< So sánh dữ liệu khối (S1) < (S2)
197 BKCMP<> So sánh dữ liệu khối (S1) ≠ (S2)
198 BKCMP<= So sánh dữ liệu khối (S1) (S2)
199 BKCMP>= So sánh dữ liệu khối (S1) (S2)
200 STR Chuyển hệ BIN sang chuỗi ký tự
201 VAL Chuyển chuỗi ký tự sang hệ BIN
202 $+ Liên kết các chuỗi ký tự
203 LEN Phát hiện chiều dài chuỗi ký tự
204 RIGHT Tách dữ liệu chuỗi ký tự từ bên phải
205 LEFT Tách dữ liệu chuỗi ký tự từ bên trái
206 MIDR Chọn ngẫu nhiên các chuỗi ký tự
207 MIDW Thay thế ngẫu nhiên các chuỗi ký tự
208 INSTR Tìm kiếm chuỗi ký tự
209 $MOV Truyền chuỗi ký tự
210 FDEL Xóa dữ liệu từ các bảng
211 FINS Chèn dữ liệu từ các bảng
212 POP Đọc dịch dữ liệu cuối [điều khiển FILO]
213 SFR Dịch phải bit với cờ nhớ
214 SFL Dịch trái bit với cờ nhớ
224 LD= So sánh =
225 LD> So sánh >
226 LD< So sánh <
228 LD<> So sánh khách nhau
229 LD<= So sánh nhỏ hơn hoặc bằng
230 LD>= So sánh lớn hơn hoặc bằng
232 AND= So sánh AND (S1) = (S2)
233 AND> So sánh AND (S1) > (S2)
234 AND< So sánh AND (S1) < (S2)
236 AND<> So sánhAND (S1) ≠ (S2)
237 AND<= So sánh AND (S1) (S2)
238 AND>= So sánh AND (S1) (S2)
240 OR= So sánh OR (S1) = (S2)
241 OR> So sánh OR (S1) > (S2)
242 OR< So sánh OR (S1) < (S2)
244 OR<> So sánh OR (S1) ≠ (S2)
245 OR<= So sánh OR (S1) (S2)
246 OR>= So sánh OR (S1) (S2)
256 LIMIT Kiểm soát giới hạn
257 BAND Kiểm soát dải trắng
258 ZONE Kiểm khu vực
259 SCL Chia tỉ lệ (phối hợp bởi dữ liệu điểm)
260 DABIN Biến đổi ASCII thập phân sang BIN
261 BINDA Biến đổi BIN sang ASCII thập phân
269 SCL2 Chia tỉ lệ 2 (phối hợp bởi dữ liệu X/Y)
270 IVCK Kiểm tra trạng thái đảo
271 IVDR Điều khiển đảo
272 IVRD Đọc thông số đảo
273 IVWR Ghi thông số đảo
274 IVBWR Ghi khối thông số đảo
278 RBFM Đọc phân chia BFM
279 WBFM Ghi phân chia BFM
280 HSCT So sánh bộ đếm tốc độ cao với bảng dữ liệu
290 LOADR Nạp từ ER
291 SAVER Lưu tới ER
292 INITR Khởi tạo R và ER
293 LOGR Ghi R và ER
294 RWER Ghi lại tới ER
295 INITER Khởi tạo ER

Tham khảo sản phẩm: mua bán plc mitsubishi cũ mới giá rẻ

SẢN PHẨM NHIỀU LƯỢT XEM