Thông số kỹ thuật

  • Chế độ điều khiển: Sinusoidal wave PWM control (with V/F control, torque vector control, PG feedback vector control (option)).
  • Tần số ngõ ra: 0.1-400Hz.
  • Tần số sóng mang: 0.75 to 15kHz (30HP or less) 0.75 to 10kHz (40 to 100HP) 0.75 to 6kHz (125HP or more).
  • Khả năng quá tải( overload current rating): 110% of rated output current for 1 min.
  • Torque khởi động: 50% or more.
  • Chế độ: Frequency upper and lower limiter, bias frequency, frequency gain, jump frequency, pick-up operation, restart after momentary power failure, switching operation from line to inverter, slip compensation control, automatic energy saving operation, regeneration avoiding control, droop control, torque limiting (2-step), torque control, PID control, second motor switching, cooling fan ON/OFF control..

Dải công suất điện áp

  • 3 pha 200 to 240 V, 50/60 Hz: 5.5kW-110kW
  • 3 pha 380 to 480 V, 50/60 Hz: 5.5kW-600kW

Ý nghĩa mã hàng

Ví dụ: FRN010P11S-4UX

  • FRN ký tự mặc định
  • 010 công suất định mức 10HP.
  • P11S tên dòng.
  • điện áp ngõ vào 3 pha 380v-400v ngõ ra 3 pha 380v-400v.
  • UX tiêu chuẩn.

Dịch vụ

  • Hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn đấu nối, cài đặt thông số.
  • Chuẩn đoán lỗi, sửa chữa hư hỏng.

Tham khảo: Tài liệu đấu dây cài đặt mã lỗi biến tần Fuji 5000P11S

0
Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp vui lòng gửi bình luận.x