Mua bán PLC cũ giá rẻ
- Cam kết giá hợp lý.
- Hàng cũ nhưng nguyên zin, chính hãng, chưa qua sửa chữa.
- Đã nạp chương trình và kiểm tra kỹ trước khi giao, mua về là sử dụng ngay.
- Hỗ trợ kỹ thuật tận tình, tư vấn cấu hình phù hợp; hỗ trợ upload-download chương trình cũ sang thiết bị mới.
Đặc biệt: Tặng kèm khóa học lập trình PLC cơ bản.
Thu mua PLC đã qua sử dụng
- Thu mua PLC cũ giá hợp lý, số lượng nhiều.
- Chỉ thu mua hàng còn hoạt động tốt, không mua hàng hỏng hay đã qua sửa chữa.
- Thanh toán nhanh chóng sau khi kiểm tra thiết bị.
- Quý khách ở xa có thể gửi hàng qua dịch vụ chuyển phát COD.
Ưu điểm
- Giá rẻ hơn so với hàng mới từ 30 đến 80% tùy thương hiệu, dòng sản phẩm.
- Khi dùng xong cần thanh lý thì hàng cũ ít mất giá.
- Có trường hợp bắt buộc phải thay thế cho sản phẩm đã ngừng sản xuất hoặc hiếm.
- Đặc biệt có những loại plc hàng cũ có cấu hình rất mạnh mà giá lại siêu rẻ rất thích hợp cho việc thử nghiệm máy phức tạp.
Xác định nhu cầu
- Mua để học lập trình nên chọn PLC có cấu hình vừa phải nhưng đủ chức năng: analog, đọc xung encoder, điều khiển servo/biến tần, truyền thông.
- Nếu mua để thay thế PLC đang bị lỗi, cần cung cấp đúng mã hiện tại để được tư vấn loại phù hợp. PLC cần có chương trình đã nạp sẵn để hoạt động, vì vậy khi mua plc về các bạn phải chép chương trình từ con cũ sang con mua mới thì mới giúp máy hoạt động trở lại được.
- Mua lắp máy mới thì cần căn cứ cụ thể vào yêu cầu điều khiển, số lượng nút nhấn, công tắc, cảm biến, thiết bị kết nối để tính số lượng in/out và chọn cấu hình.
- Nên chọn dòng đời mới, vì những dòng này hỗ trợ các lệnh nâng cao, xử lý số thực, tốc độ cao. Ví dụ: Mitsubishi dòng FX3 trở lên hỗ trợ xử lý số thực, thuận lợi trong quá tình tính toán hơn so với dòng FX1.
- Ưu tiên chọn PLC có số lượng đầu vào/ra dư so với nhu cầu, để dự phòng khi cần thiết. Ví dụ: Cần 20 đầu vào/ra thì nên chọn loại có ít nhất 30.
- Tìm hiểu trước về phần mềm lập trình và dây cáp kết nối tương thích với dòng PLC định mua.
Tìm địa chỉ uy tín
- Chọn cửa hàng plc cũ có kiến thức kỹ thuật và kinh nghiệm để tư vấn sản phẩm phù hợp.
- Tìm hiểu rõ về tình trạng hàng hóa: nguyên bản hay đã qua sửa chữa chưa? Cẩn trọng với các sản phẩm có giá siêu rẻ, có thể là hàng lỗi hoặc đã qua sửa chữa.
- Yêu cầu bên bán nạp chương trình và kiểm tra tín hiệu đầu vào/ra trước khi giao.
- Ưu tiên mua trực tiếp để kiểm tra ngoại hình và tình trạng sản phẩm. Nếu ở xa thì nên đề nghị cửa hàng gửi trước hình ảnh chi tiết của hàng hóa để tham khảo.
- Yêu cầu cam kết “bao test” để phòng trường hợp thiết bị không hoạt động sau khi lắp đặt.
Nguồn gốc hàng PLC cũ
- Hàng nội địa nhập từ Nhật Bản, Đài Loan, Hàn Quốc thường có chất lượng và độ bền cao.
- Hàng tháo tủ điện từ máy móc cũ hoặc phế liệu, thường gọi là “hàng bãi”, nếu hàng được bảo quản tốt và còn đẹp thì vẫn đáng mua.
- Hàng thanh lý từ công ty, nhà thầu, đơn vị làm dự án do tồn kho lâu hoặc mua sai mã. Loại này thường có ngoại hình đẹp, thậm chí còn nguyên hộp, nhưng giá có thể cao hơn.
- Hàng sinh viên thanh lý sau đồ án, luận văn.
Bảng giá
Định giá plc cũ dựa vào các yếu tố:
- Thương hiệu Siemens, Mitsubishi, Omron thường có giá cao hơn Delta, Xinje, Wecon, Invt, LS, Keyence, Panasonic, Schneider, Fatek, Wecon.
- Cấu hình càng cao thì giá đắt hơn, phụ thuộc vào: số lượng đầu vào/đầu ra (số và analog), tốc độ xử lý, bộ nhớ, số cổng truyền thông, khả năng mở rộng module.
- Ngoại hình đẹp được ưa chuộng hơn và thường có giá cao hơn.
- Tính tương thích dây cáp kết nối dễ mua, phần mềm dễ cài đặt, giao diện lập trình đơn giản.
Lưu ý: bảng giá PLC cũ chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo thị trường và tình trạng thực tế của thiết bị.
| Hãng | dòng | Rẻ nhất | Cao nhất |
| Mitsubishi | fx1n | 200,000 | 1,600,000 |
| Mitsubishi | fx1s | 100,000 | 1,100,000 |
| Mitsubishi | fx2n | 400,000 | 2,200,000 |
| Mitsubishi | fx3s fx3sa | 400,000 | 1,600,000 |
| Mitsubishi | fx3g fx3ga fx3ge | 500,000 | 2,400,000 |
| Mitsubishi | fx3u | 500,000 | 3,600,000 |
| Mitsubishi | fx5u | 800,000 | 4,000,000 |
| Siemens | S7-200 | 200,000 | 2,600,000 |
| Siemens | S7-1200 | 1,500,000 | 5,800,000 |
| Siemens | S7-1500 | 2,000,000 | 8,000,000 |
| Siemens | Logo | 300,000 | 1,200,000 |
| Omron | CPM1A TPM1A | 300,000 | 1,400,000 |
| Omron | CPM2A | 300,000 | 1,400,000 |
| Omron | CP1E | 300,000 | 2,100,000 |
| Omron | CP1L | 300,000 | 3,200,000 |
| Omron | CP1H | 600,000 | 3,300,000 |
| Omron | CP2E | 500,000 | 2,200,000 |
| Delta | DVP-SS2 | 400,000 | 900,000 |
| Delta | DVP-SV2 | 800,000 | 2,800,000 |
| Delta | DVP-SE | 600,000 | 2,200,000 |
| Delta | DVP-ES2 | 700,000 | 3,400,000 |
| Delta | DVP-EC3 | 300,000 | 2,400,000 |
| Panasonic | FP0H | 200,000 | 2,200,000 |
| Panasonic | FPXH | 300,000 | 2,500,000 |
| Panasonic | FP0R | 200,000 | 1,200,000 |
| Panasonic | FP-X | 300,000 | 2,800,000 |
| Keyence | KV-8000 | 400,000 | 3,200,000 |
| Keyence | KV-7000 | 300,000 | 3,200,000 |
| Keyence | KV nano | 200,000 | 1,200,000 |
| Schneider | Modicon M221 | 200,000 | 2,400,000 |
| Schneider | Modicon M218 | 200,000 | 2,200,000 |
| Schneider | Modicon M241 | 400,000 | 3,400,000 |
| Schneider | Modicon M251 | 1,000,000 | 4,000,000 |
| LS | XGB | 400,000 | 2,200,000 |
| LS | GLOFA GM7 GM7U | 200,000 | 1,400,000 |
| LS | MASTER-K K7M | 300,000 | 1,400,000 |




