Mua bán hộp số servo cũ giá rẻ

  • Giá tốt, nguyên bản, chạy êm.
  • Hỗ trợ gửi thông tin kích thước cốt, mặt bích, tỷ lệ để tham khảo trước.
  • Nhận thu mua hàng cũ còn sử dụng được, kiểm tra xong thanh toán.

Giới thiệu

Hộp số (giảm tốc) cấu tạo nhiều bánh răng giúp lực từ cốt motor servo truyền ra cốt của hộp số theo tỷ lệ. Ví dụ: hộp số 1/5 là khi cốt motor quay 5 vòng, thì hộp số chỉ quay được 1 vòng, với lực nhận ở đầu ra tăng lên 5 lần, thường dùng cho ứng dụng cần lực lớn nhưng tốc độ chậm.

Phân loại

  • Hộp số hành tinh (Planetary gearbox), Harmonic .
  • Dạng thẳng, hộp số vuông góc.
  • Loại kép: nối 2 hộp số với nhau để tăng tỷ lệ truyền.

Cách chọn

Chọn hộp số bằng cách xác định tốc độ định mức và torque của motor servo, sau đó tính toán tốc độ và lực cần dùng, rồi tính ra được tỷ lệ của hộp số.

Ví dụ: lực của motor 400 W tốc độ khoảng 3000 v/phút với lực là 1.27 Nm, thực tế cần lực khoảng 5 Nm và tốc độ là 600 v/phút, thì chọn hộp số 1/5.

  • Phải xác định kích thước cốt vào và mặt bích của hộp số, để có thể gắn vừa cho motor.
  • Nếu không thể gắn hộp số thẳng do không gian chật, thì có thể chọn loại vuông góc.
  • Nếu trục vào vào lớn hơn cốt motor, thì gia công thêm chi tiết để đệm cho vừa.
  • Động cơ servo có kích thước không trùng với mặt bích của hộp số, thì gia công thêm mặt bích chuyển đổi.
  • Nên chọn hàng còn quay êm để có thể sử dụng với tuổi thọ cao hơn.
  • Bảo trì định kỳ bằng cách bôi tra dầu nhớt mỡ thường xuyên, giúp tăng thời gian sử dụng.

Ưu điểm của hàng cũ

  • Giá rẻ hơn rất nhiều so với hàng mới.
  • Thích hợp cho các đơn vị chế tạo máy, thử nghiệm, học tập, sinh viên làm đồ án, luận văn.
  • Mua thay thế trong trường hợp mã hàng đã ngưng sản xuất.

Bảng giá

Giá hộp số servo cũ phụ thuộc vào ngoại hình, công suất, tỷ lệ truyền, vật liệu, thương hiệu.

Công suấtTỷ lệGiá thấp nhấtGiá cao nhất
100w1/5300,000700,000
100w1/10300,000800,000
100w1/20400,000900,000
200w1/5400,000900,000
200w1/10500,0001,200,000
200w1/20600,0001,400,000
400w1/5700,0001,600,000
400w1/10700,0001,700,000
400w1/20800,0001,800,000
750w1/5700,0001,000,000
750w1/10700,0001,200,000
750w1/20700,0001,400,000
1kW1/5800,0001,800,000
1kW1/101,000,0002,000,000
1kW1/201,200,0002,400,000
1.5kW1/51,400,0002,600,000
1.5kW1/101,500,0003,400,000
1.5kW1/201,700,0003,800,000
0
Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp vui lòng gửi bình luận.x