Thông số kỹ thuật
- Chế độ điều khiển:• V/f control • Vector control without magnetic pole position sensor.
- Tần số ngõ ra: 0 to 120Hz.
- Tần số sóng mang: FRN0009F2S-4C to FRN0059F2S-4C: • 0.75 to 16 kHz variable (HND spec.) • 0.75 to 10 kHz variable (ND spec.) FRN0072F2S-4C to FRN0168F2S-4C: • 0.75 to 10 kHz variable (HND spec.) • 0.75 to 6 kHz variable (ND spec.) FRN0203F2S-4C to FRN0590F2S-4C: • 0.75 to 6 kHz variable (HND/ND spec.) Note: The carrier frequency may automatically lower depending upon the ambient temperature or the output current to protect the inverter. (The automatic lowering function can be disabled.).
- Torque khởi động: 50% or above.
- Khả năng quá tải( overload current rating): 120%-1 min.
- Analog input: 0 to ±10 VDC (±5 VDC)/ 0 to ±100% (terminal [12]), 0 to +10 VDC (+5 VDC)/ 0 to +100% (terminal [12]) 4 to 20 mADC/ 0 to +100% (terminal [C1] (C1 function)) 4 to 20 mADC/ 0 to ±100% (terminal [C1] (C1 function)) 0 to 20 mADC/ 0 to +100% (terminal [C1] (C1 function)) 0 to 20 mADC/ 0 to ±100% (terminal [C1] (C1 function)) 0 to +10 VDC (+5 VDC)/ 0 to +100% (terminal [C1] (V2 function)), 0 to +10 VDC (+5 VDC)/ 0 to ±100% (terminal [C1] (V2 function))
Dải công suất điện áp
- 3 pha 380-400v: 3.7-315kW
Ý nghĩa mã hàng
Ví dụ: FRN0139F2S-4C
- FRN ký tự mặc định
- 0139 Ampe định mức 139A công suất định mức 75kW tải nhẹ.
- F2S tên dòng Frenic-VP.
- 4 điện áp ngõ vào 3 pha 380-400v ngõ ra 3 pha 380-400v.
- C mã dành cho thị trường.
Dịch vụ
- Hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn đấu nối, cài đặt thông số.
- Chuẩn đoán lỗi, sửa chữa hư hỏng.
Tham khảo: Tài liệu đấu dây cài đặt mã lỗi biến tần Fuji Frenic-VP
