Thông số kỹ thuật

  • Chế độ điều khiển: V/f constant, variable torque, automatic torque boost, vector control, automatic energy-saving.
  • Tần số ngõ ra: 0 – 400Hz.
  • Tần số sóng mang: Adjustable range of 2k to 16kHz (default: 12kHz).
  • Khả năng quá tải: 150%-60 seconds, 200% -0.5 second.
  • Chế độ bảo vệ: Stall prevention, current limitation, over-current, output short circuit, over-voltage, over-voltage limitation, undervoltage, ground fault detection, input phase failure, output phase failure, overload protection by electronic thermal function, armature over-current at start-up, load side over-current at start-up, over-torque, undercurrent, overheating, cumulative operation time, life alarm, emergency stop, various pre-alarms.

Dải công suất điện áp

  • 3 pha 200-220v: 0.1-4kW
  • 1 pha 200-220v ra 3 pha 220v: 0.1-2.2kW
  • 1 pha 100-110v ra 3 pha 220v: 0.1-0.75kW

Ý nghĩa mã hàng

Ví dụ: VFNC3-2022P

  • VFNC3 ký hiệu dòng biến tần Toshiba VF-nC3
  • 2 điện áp ngõ vào 3 pha 200-220v, ngõ ra 3 pha 200-220v
  • 022 công suất định mức 2.2kW tải nặng.
  • P tiêu chuẩn.

Dịch vụ

  • Hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn đấu nối, cài đặt thông số.
  • Chuẩn đoán lỗi, sửa chữa hư hỏng.

Tham khảo: Tài liệu đấu dây cài đặt mã lỗi biến tần Toshiba VF-nC3

0
Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp vui lòng gửi bình luận.x