Thông số kỹ thuật

  • Chế độ điều khiển: V/f constant, variable torque, vector control, automatic torque boost.
  • Tần số ngõ ra: 0 – 400Hz.
  • Tần số sóng mang: 2.0-16.5kHz.
  • Khả năng quá tải: 150% for 1 minute, 200% for 0.5 second.
  • Chế độ bảo vệ: Stall prevention, current limitation, over-current, output short circuit, over-voltage, over-voltage limitation, undervolt- age, ground fault, power supply phase failure, output phase failure overload protection by electronic thermal func- tion, armature over-load at start-up (5.5kW or larger), load-side over-torque at start, pre-alarm, overheat..

Dải công suất điện áp

  • 1-phase 200V 0.2- 2.2kW
  • 3-phase 200V 0.2- 15kW
  • 3-phase 400V 0.75- 15kW

Ý nghĩa mã hàng

Ví dụ: VFS9-2075PL

  • VFS9 ký hiệu dòng biến tần Toshiba VF-S9
  • 2 điện áp ngõ vào 3 pha 200-220v, ngõ ra 3 pha 200-220v
  • 075 công suất định mức 7.5kW tải nặng.
  • PL tiêu chuẩn.

Dịch vụ

  • Hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn đấu nối, cài đặt thông số.
  • Chuẩn đoán lỗi, sửa chữa hư hỏng.

Tham khảo: Tài liệu đấu dây cài đặt mã lỗi biến tần Toshiba VF-S9

0
Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp vui lòng gửi bình luận.x