Thông số kỹ thuật

  • Chế độ điều khiển: The following control methods can be set using drive parameters: • V/f Control (V/f) • Open Loop Vector Control for PM (OLV/PM).
  • Tần số ngõ ra: 0.01 to 200 Hz.
  • Tần số sóng mang: 1 to 15 kHz.
  • Khả năng quá tải( overload current rating): 120% of rated output current for 60 s.
  • Torque khởi động: V/f, V/f w/PG: V/f: 150% at 3 Hz OLV/PM: 100% at 5% speed.
  • Chế độ: Momentary Power Loss Ride-Thru, Speed Search, Overtorque/Undertorque Detection, 8 Step Speed (max), Accel/decel Switch, S-curve Accel/decel, 3-wire Sequence, Auto-tuning, Dwell, Cooling Fan on/off Switch, Slip Compensation, Torque Compensation, Frequency Jump, Upper/lower Limits for Frequency Reference, DC Injection Braking at Start and Stop, Overexcitation Braking, High Slip Braking, PI Control (with sleep function or snooze function), Energy Saving Control, MEMOBUS/Modbus Comm. (RS-422/RS-485 max, 115.2 kbps), Fault Restart, DriveWorksEZ (customized function), Removable Terminal Block with Parameter Backup Function, KEB, Overexcitation Deceleration, Overvoltage Suppression, Motor Underload Detection, etc..

Dải công suất điện áp

  • 3 pha 380 to 480 V, 50/60 Hz: 0.4kW-500kW
  • 3 pha 200 to 240 V, 50/60 Hz: 0.4kW-90kW

Ý nghĩa mã hàng

Ví dụ: CIMR-ET4A0038FAA

  • CIMR-ET là tên dòng biến tần, 4 là loại ngõ vào 3 pha 380v-400v ngõ ra 3 pha 380v-400V, 2 là loại có ngõ vào 3 pha 200v-220v ra 3 pha 200v-220v.
  • 0038 có nghĩa là dòng điện định mức 38A tương đương với công suất 18.5kW tải thường ở điện áp 380v.
  • FAA tiêu chuẩn mở rộng

Dịch vụ

  • Hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn đấu nối, cài đặt thông số.
  • Chuẩn đoán lỗi, sửa chữa hư hỏng.

Tham khảo: Tài liệu đấu dây cài đặt mã lỗi biến tần Yaskawa E1000

0
Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp vui lòng gửi bình luận.x