Thông số kỹ thuật

  • Chế độ điều khiển: Open Loop Vector Control (current vector), V/f Control, and PM Open Loop Vector (for use with SPM and IPM).
  • Tần số ngõ ra: 0.01 to 400 Hz.
  • Tần số sóng mang: 1 to 15 kHz.
  • Khả năng quá tải( overload current rating): ND Rating: 120% of rated output current for 60 s HD Rating: 150% of rated output current for 60 s.
  • Torque khởi động: 200%/0.5 Hz (OLV Control, HD rating, IM of 3.7 kW or smaller), 50%/6 Hz (OLV/PM Control).
  • Chế độ: Momentary Power Loss Ride-Thru Speed Search Over/Undertorque Detection Torque Limit, Multi-Step Speed (17 steps max) Accel/Decel Time Switch S-Curve Accel/Decel, 2-Wire/3-Wire Sequence Rotational Auto-Tuning Stationary Auto-Tuning of Line-to-Line Resistance Dwell Cooling Fan ON/OFF Slip Compensation Torque Compensation Jump Frequencies (reference dead band) Frequency Reference Upper/Lower Limit DC Injection Braking (start and stop), High Slip Braking PID Control (with Sleep Function) Energy Saving MEMOBUS/Modbus (RS-485/RS-422 Max 115.2 kbps) Fault Reset Parameter Copy DriveWorksEZ Fault Restart Removable Terminals with Parameter Backup Function.

Dải công suất điện áp

  • 3 pha 380 to 480 V, 50/60 Hz: 0.4kW-15kW
  • 3 pha 200 to 240 V, 50/60 Hz: 0.1kW-15kW
  • 1 pha 200v-220v ra 3 pha 200v-220v: 0.1kW-3.7kW

Ý nghĩa mã hàng

Ví dụ: CIMR-VT4A0011FAA

  • CIMR-VT là tên dòng biến tần, 4 là loại ngõ vào 3 pha 380v-400v ngõ ra 3 pha 380v-400V, 2 là loại có ngõ vào 3 pha 200v-220v ra 3 pha 200v-220v, B là loại có ngõ vào 3 pha 200v-220v ra 3 pha 200v-220v.
  • 0011 có nghĩa là dòng điện định mức 38A tương đương với công suất 3.7kW tải nặng ở điện áp 380v.
  • FAA tiêu chuẩn mở rộng

Dịch vụ

  • Hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn đấu nối, cài đặt thông số.
  • Chuẩn đoán lỗi, sửa chữa hư hỏng.

Tham khảo: Tài liệu đấu dây cài đặt mã lỗi biến tần Yaskawa V1000

0
Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp vui lòng gửi bình luận.x