Thông số kỹ thuật

  • Chế độ điều khiển: · V/f control.
  • Tần số ngõ ra: 0-120Hz.
  • Tần số sóng mang: 0.75 6/10/15kHz.
  • Khả năng quá tải( overload current rating): 150% of rated current for 1min 150% of rated current for 1min or 200% of rated current for 0.5s (If the rated current is in parenthesis).
  • Torque khởi động: 50%.
  • Chế độ bảo vệ: • (Overcurrent during acceleration) • (Overcurrent during deceleration) • (Overcurrent at constant speed) • (Input phase loss) • (Undervoltage) • (Output phase loss) • (Overvoltage during acceleration) • (Overvoltage during deceleration) • (Overvoltage at constant speed) • (Overheating of the heat sink) • (External alarm) • (Inverter overheat) • (Motor protection (PTC thermistor)) • (Motor 1 overload) • (Motor 2 overload) • (Inverter overload).

Dải công suất điện áp

  • 3 pha 200 to 240 V, 50/60 Hz: 0.75kW-110kW
  • 3 pha 380 to 480 V, 50/60 Hz: 0.75kW-500kW

Ý nghĩa mã hàng

Ví dụ: FRN22F1S-4A

  • FRN ký tự mặc định
  • 22 công suất định mức 22kW.
  • F1S tên dòng Frenic-Eco.
  • 4 điện áp ngõ vào 3 pha 380v-4000v ngõ ra 3 pha 380v-400v.
  • tiêu chuẩn.

Dịch vụ

  • Hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn đấu nối, cài đặt thông số.
  • Chuẩn đoán lỗi, sửa chữa hư hỏng.

Tham khảo: Tài liệu đấu dây cài đặt mã lỗi biến tần Fuji Frenic-Eco

0
Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp vui lòng gửi bình luận.x