Thông số kỹ thuật

  • Chế độ điều khiển: • V/f control • Vector control without magnetic pole position sensor.
  • Tần số ngõ ra: 0 to 120Hz.
  • Tần số sóng mang: Three phase 400 V class FRN0002F2E-4G to FRN0045F2E-4G: • 0.75 to 16 kHz variable FRN0060F2E-4G to FRN0160F2E-4G: • 0.75 to 10 kHz variable FRN0176F2E-4G or above type of capacity: • 0.75 to 6 kHz variable.
  • Torque khởi động: Three phase 400 V class : 50% or higher.
  • Khả năng quá tải( overload current rating): 120%-1 min.
  • Analog: Analog input : 0 to ±10 VDC (±5 VDC)/ 0 to ±100% (terminal [12]), 0 to +10 VDC (+5 VDC)/ 0 to +100% (terminal [12]) : 4 to 20 mADC/ 0 to +100% (terminal [C1]) 4 to 20 mADC/ 0 to ±100% (terminal [C1]) : 0 to 20 mADC/ 0 to +100% (terminal [C1]) 0 to 20 mADC/ 0 to ±100% (terminal [C1]) : 0 to +10 VDC (+5 VDC)/ 0 to +100% (terminal [V2]), 0 to +10 VDC (+5 VDC)/ 0 to ±100% (terminal [V2])

Dải công suất điện áp

  • 3 pha 380 to 480 V, 50/60 Hz: 0.75-280kW

Ý nghĩa mã hàng

Ví dụ: FRN0018F2E-4G

  • FRN ký tự mặc định
  • 0018 Ampe định mức 18A công suất định mức 7.5kW tải nhẹ
  • F2E tên dòng Frenic-eHVAC.
  • điện áp ngõ vào 3 pha 380v-400v ngõ ra 3 pha 380v-400v.
  • G mã dành cho thị trường.

Dịch vụ

  • Hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn đấu nối, cài đặt thông số.
  • Chuẩn đoán lỗi, sửa chữa hư hỏng.

Tham khảo: Tài liệu đấu dây cài đặt mã lỗi biến tần Fuji Frenic-eHVAC

0
Nếu có thắc mắc hoặc đóng góp vui lòng gửi bình luận.x