Thông số kỹ thuật
- Chế độ điều khiển: Adopting SVPWM or SPWM modulating techniques.
- Tần số ngõ ra: 0.01 to 400Hz.
- Tần số sóng mang: The values in parenthesis : Abient temperature 40℃ or lower and carrier frequency 2kHz or less.
- Khả năng quá tải( overload current rating): 150% of rated output current for 1 min (for the rated current given in parentheses).
- Tích hợp truyền thông: 485
- Analog input (0 to 10V/0 to 20mA)
- Analog output (0 to 10V/0 to 20mA)
- Multi-stage frequency (16 stages)
- Jog operation • Remote/local
Dải công suất điện áp
- 1 pha 200v-220v ra 3 pha 200v-220v: 0.4-2.2kW
- 3 pha 380 to 480 V, 50/60 Hz: 0.4kW-3.7kW
Ý nghĩa mã hàng
Ví dụ: FVR0.75AS1S-7E
- FVR ký tự mặc định
- 0.75 công suất định mức 0.75kW tải nặng.
- S1S tên dòng FVR-Micro.
- 7 điện áp ngõ vào 1 pha 200v-220v ngõ ra 3 pha 200v-220v.
- E mã dành cho thị trường.
Dịch vụ
- Hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn đấu nối, cài đặt thông số.
- Chuẩn đoán lỗi, sửa chữa hư hỏng.
Tham khảo: Tài liệu đấu dây cài đặt mã lỗi biến tần Fuji FVR-Micro-AS1S
