- Yêu cầu hình ảnh chi tiết của sản phẩm, có nhãn thông số để xác định model, công suất, điện áp.
- Kiểm tra kỹ ngoại hình như vỏ máy, đế nhôm, cầu đấu dây.
- Quan sát bo mạch, linh kiện qua các khe trống để đánh giá hao mòn theo thời gian.
- Kiểm tra kỹ các dấu hiệu đã qua sửa chữa như: tem niêm phong còn nguyên, ốc vít, lẫy nhựa có dấu hiệu bị tháo, bo mạch có mối hàn.
- Cấp nguồn chạy thử, điều khiển chạy tiến, lùi, nhanh, chậm để xem điều khiển động cơ có gì bất thường không.
- Đo điện áp và dòng điện ngõ ra bao nhiêu, có đều nhau ở 3 pha không.
- Kiểm tra quạt giải nhiệt, màn hình, bàn phím.
- Thử cài đặt vài thông số hoặc reset về mặc định nhà sản xuất.
Bảng giá
Giá biến tần cũ sẽ phụ thuộc vào công suất, thương hiệu, ngoại hình và dòng sản phẩm.
Dưới đây là bảng giá tham khảo.
| Điện áp | Công suất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất |
| 1 pha ra 3 pha 220V | 100W | 100,000 | 700,000 |
| 200W | 200,000 | 900,000 | |
| 400W | 300,000 | 900,000 | |
| 0.75kW | 400,000 | 1,400,000 | |
| 1.5kW | 600,000 | 1,600,000 | |
| 2.2kW | 800,000 | 2,400,000 | |
| 3.7kW | 1,200,000 | 2,600,000 | |
| 5.5kW | 1,400,000 | 3,000,000 | |
| 7.5kW | 1,600,000 | 4,000,000 | |
| 3 pha 380V | 0.75kW | 200,000 | 1,400,000 |
| 1.5kW | 400,000 | 1,600,000 | |
| 2.2kW | 600,000 | 2,200,000 | |
| 3.7kW | 1,400,000 | 3,400,000 | |
| 5.5kW | 1,200,000 | 4,200,000 | |
| 7.5kW | 1,500,000 | 5,800,000 | |
| 11kW | 2,000,000 | 6,400,000 | |
| 15kW | 2,600,000 | 7,500,000 | |
| 18.5kW | 2,500,000 | 8,800,000 | |
| 22kW | 3,400,000 | 9,000,000 | |
| 30kW | 5,800,000 | 11,000,000 | |
| 37kW | 6,000,000 | 12,000,000 | |
| 45kW | 7,500,000 | 14,000,000 | |
| 55kW | 8,000,000 | 17,000,000 |
Câu hỏi thường gặp FAQ
Hàng cũ có bền không?
=> Nếu chọn được sản phẩm còn tốt thì vẫn bền, đặc biệt là hàng nội địa Nhật.
Làm sao test khi mua?
=> Bên Abientan có sẵn thiết bị kiểm tra để chạy thử, sẽ có video test sản phẩm khi xác nhận đặt hàng.
Hàng cũ bị hư có sửa được không?
=> Hàng cũ bị hỏng vẫn có thể sửa được bình thường.
