Điện trở xả biến tần (braking resistor) giúp tiêu tán năng lượng tái sinh, làm giảm điện áp trên bus DC, bằng cách chuyển thành nhiệt năng, thường được sử dụng cho các tải có quán tính lớn.
- Công suất của điện trở có đơn vị là W hoặc kW, thể hiện khả năng tản nhiệt.
- Giá trị Ohm: phụ thuộc vào dòng xả tối đa của bộ xả.
- Vật liệu: nhôm, gốm, sứ.
Cách chọn thông số
Công suất điện trở xả thường chọn bằng 10% công suất của motor.
Còn giá trị Ohm thì:
- Tra thông số trong bảng điện trở xả, có trong tài liệu của biến tần.
- Nếu đã quen sử dụng điện trở cho biến tần, thì đa số các loại biến tần đều có thông số giống nhau theo công suất và điện áp.
- Khi sử dụng bộ xả rời, chọn theo thông số của bộ xả.
=> Có thể chọn điện trở có giá trị lớn hơn khoảng 40% so với giá trị khuyến nghị trong tài liệu.
Lưu ý
- Kiểm tra xem biến tần có tích hợp sẵn bộ xả bên trong hay chưa, nếu chưa phải dùng bộ xả gắn rời, thì mới lắp điện trở xả được.
- Do tỏa nhiều nhiệt trong quá trình hoạt động, nên khi lắp điện trở xả vào tủ điện, thì thường lắp trong tủ riêng hoặc trong ngăn riêng gắn lên mái của tủ điện.
- Nếu lắp chung với biến tần, nên lắp đặt điện trở xả phía trên cùng để hơi nóng từ dưới bay lên, không ảnh hưởng tới những thiết bị khác, lắp thêm quạt để giải nhiệt nếu cần.
- Không chạm tay vào điện trở khi đang hoạt động hoặc ngay sau khi ngắt nguồn vì bề mặt có thể rất nóng và gây bỏng.
- Đối với những tủ điện trở xả loại lớn, phải chọn dây nối có tiết diện phù hợp.
- Nên chọn lớn hơn công suất khuyến cáo của nhà sản xuất, để đảm bảo độ bền.
- Có thể sử dụng cả điện trở xả sứ và nhôm tùy theo kinh phí, không gian lắp đặt, miễn đáp ứng đủ công suất và giá trị Ohm. Giá loại nhôm sẽ đắt hơn sứ.
Lắp ghép nhiều điện trở
Khi cần phải lắp ghép nhiều điện trở xả với nhau để đạt được giá trị Ohm theo đúng thông số, có thể ghép nối tiếp hoặc song song, theo công thức:
Ghép song song
R tổng = (R₁ × R₂) / (R₁ + R₂)
P tổng = P₁ + P₂
Ghép nối tiếp
R tổng = R₁ + R₂
P tổng = P₁ + P₂
Hoặc cũng có thể tham khảo giá trị điện trở xả theo bảng dưới đây.
| Điện áp | Công suất biến tần | Công suất điện trở | Giá trị Ohm điện trở | Giá trị Ohm nhỏ nhất |
| 220 V | 0.4 kW | 70 W | 200 Ω | 200 Ω |
| 0.75 kW | 70 W | 200 Ω | 200 Ω | |
| 1.5 kW | 260 W | 100 Ω | 100 Ω | |
| 2.2 kW | 260 W | 100 Ω | 100 Ω | |
| 380 V | 0.75 kW | 110 W | 750 Ω | 125 Ω |
| 1.5 kW | 260 W | 400 Ω | 100 Ω | |
| 2.2 kW | 320 W | 250 Ω | 100 Ω | |
| 3.7 kW | 550 W | 150 Ω | 66.7 Ω | |
| 5.5 kW | 800 W | 100 Ω | 66.7 Ω | |
| 7.5 kW | 1070 W | 75 Ω | 66.7 Ω | |
| 11 kW | 1600 W | 50 Ω | 25 Ω | |
| 15 kW | 2000 W | 40 Ω | 25 Ω | |
| 18.5 kW | 4800 W | 32 Ω | 20 Ω | |
| 22 kW | 4800 W | 27.2 Ω | 20 Ω | |
| 30 kW | 6000 W | 20 Ω | 14 Ω | |
| 37 kW | 9600 W | 16 Ω | 14 Ω | |
| 45 kW | 9600 W | 13.6 Ω | 10 Ω | |
| 55 kW | 6000 W | 20 Ω | 7 Ω | |
| 75 kW | 9600 W | 13.6 Ω | 5 Ω |

